Bản dịch của từ 剿饷 trong tiếng Việt
剿饷
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chāo | ㄔㄠ | ch | ao | thanh ngang |
Jiǎo | ㄐㄧㄠˇ | j | iao | thanh hỏi |
剿饷 (Danh từ)
【jiáo xiǎng】
01
Một loại thuế/đóng góp bằng tiền dùng vào việc chiêu mộ, trang trải quân phí để đàn áp nghĩa quân (cuối Minh gọi chung là “剿饷”), tức tiền phục vụ chiến dịch đàn áp nông dân khởi nghĩa.
明末为镇压农民起义所用的军饷,以及为筹措这种军饷加派的赋银,统称“剿饷”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 剿饷
jiǎo
剿
xiǎng
饷
Các từ liên quan
剿儿
剿凈
剿击
剿办
剿匪
饷事
饷人
饷亿
饷军
饷劳
- Bính âm:
- 【chāo】【ㄔㄠ】【TIỄU】
- Các biến thể:
- 劋, 𠞰, 𠟘, 𠟾, 𠟿, 勦, 𠢶
- Hình thái radical:
- ⿰,巢,⺉
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刂
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- フフフ一フ一一一丨ノ丶丨丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
角
繳
狡
䚩
䥞
䘨
孂
㩭
㽱
䁶
侥
纐
抄
欩
摷
窼
勦
弨
劋
超
綽
吵
焯
怊
刞
剝
𠚾
刐
劕
划
剧
𠚼
剮
㓫
劆
剾
鿁
蓆
阗
靴
痴
輄
滗
膇
裔
榁
㥴
禐
剿袭
剿说
围剿
剿灭
剿匪
清剿
追剿
剿除
包剿
征剿
驻剿
反围剿
