Bản dịch của từ 劃 trong tiếng Việt

Động từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Huà

ㄏㄨㄚˋhuathanh huyền

Huá

ㄏㄨㄚˊhuathanh sắc

Huai

ㄏㄨㄞ˙huaithanh nhẹ

(Động từ)

huà
01

(Hội ý) Tách ra, phân chia như vạch đường, cắt bằng dao (nhớ đến chữ 'hoạch' là chia cắt, phân hoạch)

(會意。從畫(劃分),從刀。「畫」亦兼表讀音。本義:割開,分開。)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phân chia, chia tách rõ ràng như vạch ranh giới

劃分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Phân bổ, chuyển giao khoản tiền hoặc tài khoản từ nơi này sang nơi khác

撥給。把款項或賬目從一個單位或戶頭轉到另一單位或戶頭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Lên kế hoạch, dự tính (giống chữ 'họa' trong 'họa đồ')

籌謀。同「畫」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Vẽ, kẻ đường bằng bút hoặc dụng cụ vẽ (như kẻ một đường thẳng)

畫或繪。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Tính từ)

huà
01

Âm thanh của nước chảy, gió thổi (âm thanh tượng hình)

形容水聲、風聲等。

Ví dụ
02

Xem thêm các cách đọc huá, huai

另見huá;huai

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

劃
Bính âm:
【huà】【ㄏㄨㄚˋ】【HOẠCH】
Các biến thể:
㓰, 㩇, 划, 劐, 𠜻, 𠟱, 𠟷, 畫, 𠞷
Hình thái radical:
⿰,畫,⺉
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
14
Thứ tự bút hoạ:
フ一一一丨一丨フ一丨一一丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép