Bản dịch của từ 劇 trong tiếng Việt

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄩˋN/AN/AN/A

(Tính từ)

01

Mạnh mẽ, dữ dội, nhanh chóng như cơn gió kịch liệt (ví dụ: kịch biến, kịch liệt).

厲害,猛烈,迅速:~變。~痛。~烈。~毒。加~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Loại hình nghệ thuật biểu diễn trên sân khấu, có kịch bản và diễn viên hóa trang (ví dụ: kịch bản, kịch viện).

文藝的一種形式,作家把一定的主題編出來,利用舞臺由演員化裝演出:戲~。~本。~情。~種。~院。~壇。京~。話~。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Họ Kịch trong tiếng Hán.

姓。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

劇
Bính âm:
【jù】【ㄐㄩˋ】【KỊCH】
Các biến thể:
剧, 勮, 據, 𠟵
Hình thái radical:
⿰,豦,⺉
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨一フノ一フ一ノフノノノ丶丨丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép