Bản dịch của từ 劈刀 trong tiếng Việt
劈刀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Pǐ | ㄆㄧˇ | p | i | thanh hỏi |
Pī | ㄆㄧ | p | i | thanh ngang |
劈刀 (Danh từ)
【pī dāo】
01
Dao chặt; dao bổ củi; dao rựa; rựa
刀背较厚的刀,用来劈竹子,木头等
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Đâm; chém (kỹ thuật)
用军刀杀敌的技术
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劈刀
pī
劈
dāo
刀
Các từ liên quan
劈丢扑冬
劈丢扑搭
劈先里
劈划
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
- Bính âm:
- 【pǐ】【ㄆㄧˇ】【PHÁCH】
- Các biến thể:
- 礕, 𨐯
- Hình thái radical:
- ⿱,辟,刀
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 刀
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紕
伓
纰
丕
䫠
礔
磇
翍
悂
坯
礕
銔
脴
仳
嶏
鴄
圮
疋
庀
嚭
否
䰦
䚹
吡
㔎
龜
初
免
㓪
券
刱
刃
刄
𠚱
㔑
刀
墝
槣
諘
䌁
鋵
黆
憚
噅
臱
踬
褯
獢
劈叉
劈柴
劈腿
劈开
雷劈
劈头
劈裂
劈啪
劈刀
劈面
劈刺
嚷劈
