Bản dịch của từ 劈头带脸 trong tiếng Việt

劈头带脸

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˇpithanh hỏi

ㄆㄧpithanh ngang

劈头带脸 (Trạng từ)

pī tóu dài liǎn
01

Một cách thẳng thừng, trực tiếp và mạnh mẽ (thường chỉ lời nói hoặc tấn công), giống như “thẳng vào mặt”

同“劈头劈脸”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劈头带脸

tóu

dài

liǎn

Các từ liên quan

劈丢扑冬
劈丢扑搭
劈先里
劈刀
头一无二
头七
头上
头上安头
带下
脸上
脸上脸下
脸厚
脸嘴
脸型
劈
Bính âm:
【pǐ】【ㄆㄧˇ】【PHÁCH】
Các biến thể:
礕, 𨐯
Hình thái radical:
⿱,辟,刀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨フノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép