Bản dịch của từ 劈正斧 trong tiếng Việt

劈正斧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˇpithanh hỏi

ㄆㄧpithanh ngang

劈正斧 (Danh từ)

pī zhèng fǔ
01

Một thứ binh khí dùng trong đội nghi lễ thời Nguyên; tên tượng trưng ý “chặt thẳng, phân rõ chính tà” (hán việt: =phách/phiết, =chính).

元代皇帝仪仗中的一种兵器。取“正人不正”之意。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劈正斧

zhèng

Các từ liên quan

劈丢扑冬
劈丢扑搭
劈先里
劈刀
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
斧依
斧凿
斧凿痕
斧凿痕迹
斧削
劈
Bính âm:
【pǐ】【ㄆㄧˇ】【PHÁCH】
Các biến thể:
礕, 𨐯
Hình thái radical:
⿱,辟,刀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨フノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép