Bản dịch của từ 劈破玉 trong tiếng Việt

劈破玉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˇpithanh hỏi

ㄆㄧpithanh ngang

劈破玉 (Danh từ)

pī pò yù
01

Tên một曲调 dân của Trung Quốc (một thể điệu hát/khúc dân ca), lưu hành từ giữa thời Minh; thường gồm chín câu, 51 chữ,挂枝儿相似

民间曲调名。流行于明代中叶以后。一般为九句五十一字。与《挂枝儿》相似,仅末尾二句重叠一次。万历年间刻本《大明春》所载《挂枝儿》即《劈破玉》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劈破玉

Các từ liên quan

劈丢扑冬
劈丢扑搭
劈先里
劈刀
破不剌
破业
破业失产
破丢不答
破丢不落
玉不琢不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
劈
Bính âm:
【pǐ】【ㄆㄧˇ】【PHÁCH】
Các biến thể:
礕, 𨐯
Hình thái radical:
⿱,辟,刀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨フノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép