Bản dịch của từ 劈脚跟 trong tiếng Việt

劈脚跟

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˇpithanh hỏi

ㄆㄧpithanh ngang

劈脚跟 (Động từ)

pī jiǎo gēn
01

Bám sát phía sau; đi theo sát sau (nghĩa là “đ紧跟在后”) — có thể hình dung như “dính gót”

紧跟在后。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劈脚跟

jiǎo

gēn

Các từ liên quan

劈丢扑冬
劈丢扑搭
劈先里
劈刀
脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
跟丁
跟上
跟人
跟从
劈
Bính âm:
【pǐ】【ㄆㄧˇ】【PHÁCH】
Các biến thể:
礕, 𨐯
Hình thái radical:
⿱,辟,刀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨フノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép