Bản dịch của từ 劈角儿 trong tiếng Việt

劈角儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄧˇpithanh hỏi

ㄆㄧpithanh ngang

劈角儿 (Danh từ)

pī jué ér
01

Chỗ khía, vết nứt/rách ở mép hoặc góc (thường của vật bằng gỗ hoặc da); cũng viết là “劈𧴑儿

1.亦作“劈?儿”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tóc phần hai bên đỉnh đầu (hai búi/ổ tóc ở hai bên trán/đỉnh), tức “phần tóc hai bên”; cũng dùng nghĩa bóng chỉ “khoảnh khắc ban đầu, ngay từ đầu” (như 犹劈头当头)

2.犹劈头,当头。角,头顶两侧发束。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劈角儿

jiǎo

ér

Các từ liên quan

劈丢扑冬
劈丢扑搭
劈先里
劈刀
角争
角亢
角人
角仗
儿事
儿侬
儿剧
儿化
儿啼
劈
Bính âm:
【pǐ】【ㄆㄧˇ】【PHÁCH】
Các biến thể:
礕, 𨐯
Hình thái radical:
⿱,辟,刀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨フノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép