Bản dịch của từ 劌 trong tiếng Việt

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Guì

ㄍㄨㄟˋguithanh huyền

(Động từ)

guì
01

(Hình thanh) Từ chữ '' (đao) và âm '' (tuế), nghĩa gốc là vết thương do đâm, vết cắt (như dao đâm vào thịt).

(形聲。从刀,歲聲。本義:刺傷,劃傷)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đâm, chọc (như '劌目' nghĩa là đâm vào mắt, gây đau đớn).

同本義。如:劌目(刺眼,觸目)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cắt, rạch (như trong câu của Lão Tử: 'Thánh nhân vuông mà không cắt, liêm mà không đâm').

割開,切口

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cùng nghĩa với '' (hội), chỉ sự tụ họp, hội tụ (như trong câu: 'Trời đất đối nhau, nhật nguyệt tương quải').

通“會”(huì)。聚合,匯合

Ví dụ
劌
Bính âm:
【guì】【ㄍㄨㄟˋ】【QUẢI】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,歲,刂
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丨一丨一一丿一丨丿丿乚丶丿丨乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép