ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
劏
Bảng phân tích âm vị 劏
Tāng
Tiếng miền Nam gọi việc mổ thịt, giết mổ heo, dê, vịt (nhớ câu 'đảng heo, đảng dê, đảng vịt' dễ nhớ)
方言,宰杀:~猪。~羊。~鸭。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép