ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
劕
Bảng phân tích âm vị 劕
Zhì
Chặt; như 'chặt cây; chặt chém; băm chặt' xắc; như 'con xúc xắc; nói lắc xắc'; điều chỉnh; sửa đổi
调整;修改 这个字的意思是对某事物进行改变或修正。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép