Bản dịch của từ 力争上游 trong tiếng Việt

力争上游

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

力争上游 (Động từ)

lì zhēng shàng yóu
01

Nỗ lực vươn lên, phấn đấu để đạt được vị trí cao hơn.

上游:河的上流,比喻先进的地位。努力奋斗,争取先进再先进。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 力争上游

zhēng

shàng

yóu

Các từ liên quan

力不从愿
力不胜任
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
力
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỰC】
Các biến thể:
仂, 𠠲, 力
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép