Bản dịch của từ 力倍功半 trong tiếng Việt

力倍功半

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

力倍功半 (Tính từ)

lì bèi gōng bàn
01

Lực gấp đôi, công việc nửa

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 力倍功半

bèi

gōng

bàn

Các từ liên quan

力不从愿
力不胜任
倍万
倍上
倍世
倍价
倍伴
功不唐捐
功不补患
功业
半丁
半丈红
半三不四
力
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỰC】
Các biến thể:
仂, 𠠲, 力
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép