Bản dịch của từ 力偶矩 trong tiếng Việt
力偶矩
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
力偶矩 (Danh từ)
【lì ǒu jǔ】
01
Momen cặp lực; đại lượng vật lý mô tả tác dụng làm quay của một cặp hai lực song song ngược chiều. Độ lớn bằng một lực nhân khoảng cách giữa hai lực; không phụ thuộc vào vị trí trục quay.
决定力偶转动效应的物理量。大小等于力偶这一对反向平行力中的一个力与平行力间距离的乘积。给定的力偶的力偶矩是恒定的,跟转动轴的位置无关。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 力偶矩
lì
力
ǒu
偶
jǔ
矩
Các từ liên quan
力不从愿
力不胜任
偶一
偶一为之
偶世
偶人
偶作
矩则
矩券
矩坐
矩度
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỰC】
- Các biến thể:
- 仂, 𠠲, 力
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瓑
呖
欐
蛠
㡂
沥
鴗
凓
䴄
靋
㻎
酈
劲
勳
办
㔟
励
募
㔓
劺
勤
劰
劣
勞
𠘧
𠆢
𠘨
𠙴
𠄐
九
𠂈
二
𠚣
㐅
𠂆
人
努力
压力
魅力
尽力
力量
能力
力气
精力
听力
潜力
