Bản dịch của từ 力小任重 trong tiếng Việt

力小任重

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

力小任重 (Tính từ)

lì xiǎo rèn zhòng
01

Lực yếu mà trách nhiệm nặng — không đủ sức đảm nhiệm; “lực không thắng nhiệm” (khó gánh vác công việc nặng).

能力小,负担重。犹言力不胜任。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 力小任重

xiǎo

rèn

zhòng

Các từ liên quan

力不从愿
力不胜任
小一
小丈夫
小不平
小不忍则乱大谋
小不点
任上
任举
任事
任人
任人唯亲
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
力
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỰC】
Các biến thể:
仂, 𠠲, 力
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép