Bản dịch của từ 力尽神危 trong tiếng Việt

力尽神危

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

力尽神危 (Tính từ)

lì jìn shén wēi
01

气力用尽面容显得危急虚弱形容体力或精神透支到极点类似筋疲力尽但更带有容貌惊危的意味)。

危:危急。气力用尽,神色危急。形容用心用力过度,体力不支的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 力尽神危

jìn

shén

wēi

Các từ liên quan

力不从愿
力不胜任
尽下
尽世儿
尽世里
尽义务
神丁
神上使
神不守舍
神不收舍
危丝
危主
危乡
危乱
危事
力
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỰC】
Các biến thể:
仂, 𠠲, 力
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép