Bản dịch của từ 力役 trong tiếng Việt
力役
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
力役 (Động từ)
【lì yì】
01
Định động viên, huy động nhân lực (cưỡng chế hoặc bắt buộc dùng sức người của dân)
3.征用民力。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Làm việc sức lực; phục vụ lao động (phải làm việc tay chân, phục vụ trong quân đội hoặc lao động chân tay)
4.服役;干体力活。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Dùng lực lượng tiến đánh, trưng dụng binh lực để chinh phạt
1.以武力征伐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Lao dịch; lao役 (lao dịch cưỡng bức, công việc lao động nặng nhọc do nghĩa vụ hoặc cưỡng chế)
2.劳役。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 力役
lì
力
yì
役
Các từ liên quan
力不从愿
力不胜任
役丁
役事
役人
役令
役作
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỰC】
- Các biến thể:
- 仂, 𠠲, 力
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瓑
呖
欐
蛠
㡂
沥
鴗
凓
䴄
靋
㻎
酈
劲
勳
办
㔟
励
募
㔓
劺
勤
劰
劣
勞
𠘧
𠆢
𠘨
𠙴
𠄐
九
𠂈
二
𠚣
㐅
𠂆
人
努力
压力
魅力
尽力
力量
能力
力气
精力
听力
潜力
