Bản dịch của từ 力排众议 trong tiếng Việt

力排众议

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

力排众议 (Động từ)

lì pái zhòng yì
01

Dốc hết sức phản bác ý kiến của đông người để bảo vệ quan điểm của mình; bằng mọi cách thắng được ý kiến trái chiều

力:竭力;排:排队;议:议论、意见。竭力排除各种意议论,使自己的意见占上风。

Ví dụ
02

Dũng cảm hoặc kiên quyết bác bỏ ý kiến đa số; một người (hoặc hành động) quyết tâm bảo vệ quan điểm của mình trước ý kiến phản đối của nhiều người

诸葛亮舌战群儒,鲁子敬力排众议。——《三国演义》

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 力排众议

pái

zhòng

Các từ liên quan

力不从愿
力不胜任
排中律
排云
排他
排他性
排仗
众万
众下
众世
众中
众书
议不反顾
议主
议事
议事堂
议事日程
力
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỰC】
Các biến thể:
仂, 𠠲, 力
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép