Bản dịch của từ 力政 trong tiếng Việt

力政

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

力政 (Động từ)

lì zhèng
01

Dùng vũ lực để trị nước; chế độ bạo ngược, cai trị bằng bạo lực

1.以武力为政,暴政。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Nỗ lực quản lý, tận tâm với công việc chính sự; cố gắng làm tròn trách nhiệm về chính trị/quản trị

2.努力于政事。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 力政

zhèng

Các từ liên quan

力不从愿
力不胜任
政主
政乱
政争
政事
政事堂
力
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỰC】
Các biến thể:
仂, 𠠲, 力
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép