Bản dịch của từ 力术 trong tiếng Việt
力术
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
力术 (Danh từ)
【lì shù】
01
Phương pháp tăng cường quân đội; phương pháp tăng cường sức mạnh quân sự (cách sử dụng cũ của Trung Quốc, đề cập đến chiến lược tăng cường quân đội hoặc phòng thủ quốc gia)
强兵的办法。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 力术
lì
力
shù
术
Các từ liên quan
力不从愿
力不胜任
术业
术人
术士
术士冠
术学
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỰC】
- Các biến thể:
- 仂, 𠠲, 力
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瓑
呖
欐
蛠
㡂
沥
鴗
凓
䴄
靋
㻎
酈
劲
勳
办
㔟
励
募
㔓
劺
勤
劰
劣
勞
𠘧
𠆢
𠘨
𠙴
𠄐
九
𠂈
二
𠚣
㐅
𠂆
人
努力
压力
魅力
尽力
力量
能力
力气
精力
听力
潜力
