Bản dịch của từ 力正 trong tiếng Việt
力正
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
力正 (Động từ)
【lì zhèng】
01
Dùng sức mạnh để tranh giành; cố gắng bằng lực lượng (ví dụ: lực chính trực tiếp giành lấy thứ gì bằng sức mạnh)
1.谓以强力争取。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Dùng võ lực để chinh phạt; xâm lược bằng quân đội
2.以武力征伐。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 力正
lì
力
zhèng
正
Các từ liên quan
力不从愿
力不胜任
正一
正一道
正丁
正世
正丘首
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỰC】
- Các biến thể:
- 仂, 𠠲, 力
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瓑
呖
欐
蛠
㡂
沥
鴗
凓
䴄
靋
㻎
酈
劲
勳
办
㔟
励
募
㔓
劺
勤
劰
劣
勞
𠘧
𠆢
𠘨
𠙴
𠄐
九
𠂈
二
𠚣
㐅
𠂆
人
努力
压力
魅力
尽力
力量
能力
力气
精力
听力
潜力
