Bản dịch của từ 力牧 trong tiếng Việt

力牧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

力牧 (Danh từ)

lì mù
01

Lực Mục — tên truyền thuyết của một quan thần dưới thời Hoàng Đế, được kể là người có khả năng quản lý, chăn dắt dân chúng; cũng là tên sách luận của các phái cổ (danh nhân/địa danh truyền thuyết).

传说为黄帝之臣。相传黄帝梦人执千钧之弩,驱羊数万群,寤而叹曰:“夫千钧之弩,异力能远者也;驱羊数万群,是能牧民为善者也。天下岂有姓力名牧者哉?”于是依占而求之,得力牧于大泽,用以为将。见晋皇甫谧《帝王世纪》。《汉书.艺文志.诸子略》有道家《力牧》二十二篇﹐《兵书略》有阴阳家《力牧》十五篇。皆依托之作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 力牧

Các từ liên quan

力不从愿
力不胜任
牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
力
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỰC】
Các biến thể:
仂, 𠠲, 力
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép