Bản dịch của từ 力用 trong tiếng Việt
力用
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
力用 (Danh từ)
【lì yòng】
01
Năng lực và tác dụng; sức lực/hiệu quả khi sử dụng (Hán-Việt: lực dụng)
1.能力和作用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vật lực và tài lực để sử dụng; nguồn lực vật chất và tiền bạc dùng cho việc chi tiêu hoặc hoạt động
2.物力财用。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 力用
lì
力
yòng
用
Các từ liên quan
力不从愿
力不胜任
用一当十
用世
用之不竭
用之则行,舍之则藏
用九
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỰC】
- Các biến thể:
- 仂, 𠠲, 力
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瓑
呖
欐
蛠
㡂
沥
鴗
凓
䴄
靋
㻎
酈
劲
勳
办
㔟
励
募
㔓
劺
勤
劰
劣
勞
𠘧
𠆢
𠘨
𠙴
𠄐
九
𠂈
二
𠚣
㐅
𠂆
人
努力
压力
魅力
尽力
力量
能力
力气
精力
听力
潜力
