Bản dịch của từ 力疾从公 trong tiếng Việt
力疾从公
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
力疾从公 (Tính từ)
【lì jí cóng gōng】
01
Tiếp tục làm công vụ dù bị bệnh; tiếp tục thực hiện công vụ bất chấp bệnh tật (chú trọng đến việc chịu đựng bệnh tật và kiên trì trong công việc).
力疾:带病坚持;从公:从事公务。形容克服病痛,坚持工作。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 力疾从公
lì
力
jí
疾
cóng
从
gōng
公
Các từ liên quan
力不从愿
力不胜任
疾不可为
疾世
疾之如仇
疾之若仇
疾书
从一
从一以终
从一而终
从不
从世
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỰC】
- Các biến thể:
- 仂, 𠠲, 力
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瓑
呖
欐
蛠
㡂
沥
鴗
凓
䴄
靋
㻎
酈
劲
勳
办
㔟
励
募
㔓
劺
勤
劰
劣
勞
𠘧
𠆢
𠘨
𠙴
𠄐
九
𠂈
二
𠚣
㐅
𠂆
人
努力
压力
魅力
尽力
力量
能力
力气
精力
听力
潜力
