Bản dịch của từ 力薄 trong tiếng Việt

力薄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄧˋlithanh huyền

力薄 (Tính từ)

lì bó
01

Sức lực yếu, năng lực hạn chế (mạnh yếu về thể lực hoặc khả năng); Hán‑Việt: lực (lực lượng) + (mỏng, yếu)

力量薄弱;能力小。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 力薄

báo

Các từ liên quan

力不从愿
力不胜任
薄业
薄产
薄今厚古
薄伐
力
Bính âm:
【lì】【ㄌㄧˋ】【LỰC】
Các biến thể:
仂, 𠠲, 力
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
フノ
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép