Bản dịch của từ 力透纸背 trong tiếng Việt
力透纸背
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lì | ㄌㄧˋ | l | i | thanh huyền |
力透纸背 (Tính từ)
【lì tòu zhǐ bèi】
01
Lực bút mạnh, chữ viết cũng mạnh, như thể lực bút có thể xuyên qua mặt sau của tờ giấy; nói rộng ra, bài viết hoặc bài thơ có một ý tưởng sâu sắc và mạnh mẽ.
写字时,运笔的力量能穿透纸张到达纸的另一面。形容人的书法遒劲有力。语本唐.颜真卿.张长史十二意笔法记:「当其用锋,常欲使其透过纸背,此功成之极矣。」后用来形容诗文立意深刻有力。清.赵翼.瓯北诗话.卷六.陆放翁诗:「意在笔先,力透纸背。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 力透纸背
lì
力
tòu
透
zhǐ
纸
bèi
背
- Bính âm:
- 【lì】【ㄌㄧˋ】【LỰC】
- Các biến thể:
- 仂, 𠠲, 力
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瓑
呖
欐
蛠
㡂
沥
鴗
凓
䴄
靋
㻎
酈
劲
勳
办
㔟
励
募
㔓
劺
勤
劰
劣
勞
𠘧
𠆢
𠘨
𠙴
𠄐
九
𠂈
二
𠚣
㐅
𠂆
人
努力
压力
魅力
尽力
力量
能力
力气
精力
听力
潜力
