Bản dịch của từ 劝 trong tiếng Việt
劝
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quàn | ㄑㄩㄢˋ | q | uan | thanh huyền |
劝 (Động từ)
【quàn】
01
Khuyên giải; khuyên nhủ
拿道理说服人,使人听从
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khuyến khích; khích lệ
勉励,鼓励
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
劝 (Danh từ)
【quàn】
01
Họ Khuyến
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【quàn】【ㄑㄩㄢˋ】【KHUYẾN】
- Các biến thể:
- 勸, 勧, 劷
- Hình thái radical:
- ⿰,又,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勸
灥
韏
牶
勧
䄐
券
㔗
勬
募
効
力
勘
㔓
勞
劢
勷
勂
勆
𠚫
𠃕
𠘭
仉
歹
引
以
见
𠘯
公
匹
㓀
劝说
劝酒
劝告
劝阻
规劝
劝架
劝退
奉劝
劝解
劝导
