Bản dịch của từ 劝善惩恶 trong tiếng Việt
劝善惩恶
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Quàn | ㄑㄩㄢˋ | q | uan | thanh huyền |
劝善惩恶 (Thành ngữ)
【quàn shàn chéng è】
01
Bạn sẽ nhận được điều đang đến với bạn
你会得到你即将发生的事情
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khuyến khích điều thiện và trừng phạt điều ác (thành ngữ); nghĩa bóng: cái kết xứng đáng (poetic justice)
励德惩恶(成语);如图。诗意的正义
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 劝善惩恶
quàn
劝
shàn
善
chéng
惩
è
恶
Các từ liên quan
劝世
劝业
劝业场
劝乐
劝从
善不
善与人交
善世
善业
惩一儆众
惩一儆百
惩一戒百
惩一警百
恶丈夫
恶上
恶不去善
恶世
恶业
- Bính âm:
- 【quàn】【ㄑㄩㄢˋ】【KHUYẾN】
- Các biến thể:
- 勸, 勧, 劷
- Hình thái radical:
- ⿰,又,力
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フノ
- HSK Level ước tính:
- 5
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
勸
灥
韏
牶
勧
䄐
券
㔗
勬
募
効
力
勘
㔓
勞
劢
勷
勂
勆
𠚫
𠃕
𠘭
仉
歹
引
以
见
𠘯
公
匹
㓀
劝说
劝酒
劝告
劝阻
规劝
劝架
劝退
奉劝
劝解
劝导
