Bản dịch của từ 办公室自动化 trong tiếng Việt
办公室自动化
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
办公室自动化 (Danh từ)
【bàn gōng shì zì dòng huà】
01
Tự động hóa các công việc văn phòng bằng máy tính.
应用计算机代替人工来处理办公室一些事务性工作的措施。一般具有:(1)文字处理功能,包括文件的编辑、修改、存储、打印等;(2)图形处理功能;(3)声音处理功能;(4)日常事务处理功能,如会议安排、邮件管理等;(5)局部网络功能,即把一个机关的各部门联成网络,共享资源、沟通信息等。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 办公室自动化
bàn
办
gōng
公
shì
室
zì
自
dòng
动
huà
化
Các từ liên quan
办不到
办东
办严
办买
办事
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
室不崇坛
室中
室事
室人
室人交谪
自下
自下而上
自不量力
动不动
动举
化为泡影
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BIỆN】
- Các biến thể:
- 辦
- Hình thái radical:
- ⿻,力,八
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
绊
㪵
半
跘
湴
鉡
拌
㚘
姅
靽
怑
秚
劰
勃
㔡
勐
㔔
勱
劜
劧
勭
勳
劽
劺
𠚥
引
扎
巨
㔫
㕚
㓁
长
认
毌
王
亣
办法
举办
办理
办公
办事
创办
承办
开办
主办
包办
