Bản dịch của từ 办吏 trong tiếng Việt
办吏
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
办吏 (Danh từ)
【bàn lì】
01
Người làm việc hành chính nhỏ, chuyên phụ trách các công việc vặt trong cơ quan.
2.办理杂务的吏役。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Viên chức hành chính, người làm công việc quản lý, thi hành công vụ trong chính quyền (tương tự như '干吏').
1.干吏。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 办吏
bàn
办
lì
吏
Các từ liên quan
办不到
办东
办严
办买
办事
吏习
吏书
吏事
吏人
吏从
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BIỆN】
- Các biến thể:
- 辦
- Hình thái radical:
- ⿻,力,八
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
绊
㪵
半
跘
湴
鉡
拌
㚘
姅
靽
怑
秚
劰
勃
㔡
勐
㔔
勱
劜
劧
勭
勳
劽
劺
𠚥
引
扎
巨
㔫
㕚
㓁
长
认
毌
王
亣
办法
举办
办理
办公
办事
创办
承办
开办
主办
包办
