Bản dịch của từ 办房 trong tiếng Việt
办房
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
办房 (Danh từ)
【bàn fáng】
01
Người làm công việc phục vụ, làm việc lặt vặt trong nhà khách, tàu thuyền, giống như người giúp việc.
犹茶房。旧指在轮船﹑旅馆等处干杂务的服务人员。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 办房
bàn
办
fáng
房
Các từ liên quan
办不到
办东
办严
办买
办事
房下
房东
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BIỆN】
- Các biến thể:
- 辦
- Hình thái radical:
- ⿻,力,八
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
绊
㪵
半
跘
湴
鉡
拌
㚘
姅
靽
怑
秚
劰
勃
㔡
勐
㔔
勱
劜
劧
勭
勳
劽
劺
𠚥
引
扎
巨
㔫
㕚
㓁
长
认
毌
王
亣
办法
举办
办理
办公
办事
创办
承办
开办
主办
包办
