Bản dịch của từ 办治 trong tiếng Việt
办治
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bàn | ㄅㄢˋ | b | an | thanh huyền |
办治 (Động từ)
【bàn zhì】
01
Chỉ việc quản lý, điều hành công việc nhà nước một cách có hiệu quả, có phương pháp rõ ràng
1.谓治政有方。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Làm cho việc gì đó hoàn thành, xử lý xong, đạt kết quả tốt.
2.指事情办成﹐办好。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 办治
bàn
办
zhì
治
Các từ liên quan
办不到
办东
办严
办买
办事
治一经损一经
治下
治不忘乱
治世
- Bính âm:
- 【bàn】【ㄅㄢˋ】【BIỆN】
- Các biến thể:
- 辦
- Hình thái radical:
- ⿻,力,八
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フノ丶丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
绊
㪵
半
跘
湴
鉡
拌
㚘
姅
靽
怑
秚
劰
勃
㔡
勐
㔔
勱
劜
劧
勭
勳
劽
劺
𠚥
引
扎
巨
㔫
㕚
㓁
长
认
毌
王
亣
办法
举办
办理
办公
办事
创办
承办
开办
主办
包办
