Bản dịch của từ 功分 trong tiếng Việt

功分

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

功分 (Danh từ)

gōng fēn
01

Chức vụ, vai trò trong công việc.

1.犹职分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Công lao, thành tựu

2.犹功业。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功分

gōng

fēn

Các từ liên quan

功不唐捐
功不补患
功业
分一杯羹
分三别两
分与
分业
分丝析缕
功
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㓛, 糼, 紅, 㓚
Hình thái radical:
⿰,工,力
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép