Bản dịch của từ 功利派 trong tiếng Việt

功利派

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

功利派 (Danh từ)

gōng lì pài
01

Một phái trong đạo đức học/triết học chủ trương lấy lợi ích, hạnh phúc hoặc hiệu quả làm mục tiêu (tư tưởng thực dụng về lợi ích)

伦理学的一派,主张以利益幸福为宗旨。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功利派

gōng

pài

功
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㓛, 糼, 紅, 㓚
Hình thái radical:
⿰,工,力
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép