Bản dịch của từ 功到自然成 trong tiếng Việt
功到自然成
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
功到自然成 (Động từ)
【gōng dào zì rán chéng】
01
功夫到了,事情自然会成功。多用于劝人脚实地做事而不要急欲求成。。西游记.第三十六回:「师父不必罣念,少要心焦。且自放心前进,还你个功到自然成也。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功到自然成
gōng
功
dào
到
zì
自
rán
然
chéng
成
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㓛, 糼, 紅, 㓚
- Hình thái radical:
- ⿰,工,力
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紅
𠃋
匑
髸
杛
龏
红
幊
碽
工
共
慐
勖
㔞
㔖
劭
劣
㔘
勝
㔤
劣
助
勆
勢
乐
冭
议
右
尻
夲
邚
𠆭
仫
仟
㒱
𠀏
成功
功课
功夫
用功
功能
气功
功劳
功率
功效
功利
