Bản dịch của từ 功劳汗马 trong tiếng Việt
功劳汗马
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
功劳汗马 (Danh từ)
【gōng láo hàn mǎ】
01
Công lao, thành tích lớn lao đạt được trên chiến trường.
汗马:战马奔驰出汗。指在战场上建立了很大的战功。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功劳汗马
gōng
功
láo
劳
hàn
汗
mǎ
马
Các từ liên quan
功不唐捐
功不补患
功业
劳主
劳乏
劳事
劳人
汗下
汗不敢出
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㓛, 糼, 紅, 㓚
- Hình thái radical:
- ⿰,工,力
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紅
𠃋
匑
髸
杛
龏
红
幊
碽
工
共
慐
勖
㔞
㔖
劭
劣
㔘
勝
㔤
劣
助
勆
勢
乐
冭
议
右
尻
夲
邚
𠆭
仫
仟
㒱
𠀏
成功
功课
功夫
用功
功能
气功
功劳
功率
功效
功利
