Bản dịch của từ 功夫茶 trong tiếng Việt
功夫茶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
功夫茶 (Danh từ)
【gōng fū chá】
01
Nét văn hóa thưởng trà đặc sắc của người Phúc Kiến và Quảng Đông, với bộ trà nhỏ gọn và cách pha trà có nghi thức.
福建广东一带的一种饮茶风尚,茶具小巧精致,沏茶、饮茶有一定的程序、礼仪。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功夫茶
gōng
功
fū
夫
chá
茶
Các từ liên quan
功不唐捐
功不补患
功业
夫不
夫主
夫人
夫人城
夫人裙带
茶上
茶亭
茶仙
茶令
茶仪
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㓛, 糼, 紅, 㓚
- Hình thái radical:
- ⿰,工,力
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紅
𠃋
匑
髸
杛
龏
红
幊
碽
工
共
慐
勖
㔞
㔖
劭
劣
㔘
勝
㔤
劣
助
勆
勢
乐
冭
议
右
尻
夲
邚
𠆭
仫
仟
㒱
𠀏
成功
功课
功夫
用功
功能
气功
功劳
功率
功效
功利
