Bản dịch của từ 功德主 trong tiếng Việt
功德主
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
功德主 (Danh từ)
【gōng dé zhǔ】
01
Người thực hiện việc bố thí trong Phật giáo.
佛教中称进行布施的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功德主
gōng
功
dé
德
zhǔ
主
Các từ liên quan
功不唐捐
功不补患
功业
德举
德义
主一
主一无适
主上
主业
主丧
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㓛, 糼, 紅, 㓚
- Hình thái radical:
- ⿰,工,力
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紅
𠃋
匑
髸
杛
龏
红
幊
碽
工
共
慐
勖
㔞
㔖
劭
劣
㔘
勝
㔤
劣
助
勆
勢
乐
冭
议
右
尻
夲
邚
𠆭
仫
仟
㒱
𠀏
成功
功课
功夫
用功
功能
气功
功劳
功率
功效
功利
