Bản dịch của từ 功德圆满 trong tiếng Việt
功德圆满
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
功德圆满 (Danh từ)
【gōng dé yuán mǎn】
01
Công đức viên mãn, sự kết thúc tốt đẹp của một sự kiện
功德:佛教用语,指诵经、布施等。多指诵经等佛事结束。比喻举办事情圆满结束。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功德圆满
gōng
功
dé
德
yuán
圆
mǎn
满
Các từ liên quan
功不唐捐
功不补患
功业
德举
德义
圆丘
圆丘草
圆丽
满不在乎
满不在意
满世界
满世间
满业
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㓛, 糼, 紅, 㓚
- Hình thái radical:
- ⿰,工,力
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紅
𠃋
匑
髸
杛
龏
红
幊
碽
工
共
慐
勖
㔞
㔖
劭
劣
㔘
勝
㔤
劣
助
勆
勢
乐
冭
议
右
尻
夲
邚
𠆭
仫
仟
㒱
𠀏
成功
功课
功夫
用功
功能
气功
功劳
功率
功效
功利
