Bản dịch của từ 功德天 trong tiếng Việt
功德天
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
功德天 (Danh từ)
【gōng dé tiān】
01
Thiên nữ công đức, nữ thần tài lộc và vận mệnh trong Ấn Độ giáo, được coi là một vị thần bảo vệ trong Phật giáo.
即吉祥天女。婆罗门教﹑印度教的命运﹑财富女神。最早见于《梨俱吠陀》。佛教将此神列为护法天神,四大天王之一毗沙门天之妹,有大功德于众,故称“功德天”。又传说功德天能使人增益财宝,黑暗女能使人耗尽财富,二女为姐妹,常不相离。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功德天
gōng
功
dé
德
tiān
天
Các từ liên quan
功不唐捐
功不补患
功业
德举
德义
天一
天一阁
天丁
天上人间
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㓛, 糼, 紅, 㓚
- Hình thái radical:
- ⿰,工,力
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紅
𠃋
匑
髸
杛
龏
红
幊
碽
工
共
慐
勖
㔞
㔖
劭
劣
㔘
勝
㔤
劣
助
勆
勢
乐
冭
议
右
尻
夲
邚
𠆭
仫
仟
㒱
𠀏
成功
功课
功夫
用功
功能
气功
功劳
功率
功效
功利
