Bản dịch của từ 功德水 trong tiếng Việt
功德水
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
功德水 (Danh từ)
【gōng dé shuǐ】
01
Nước công đức, nước trong sạch của Phật giáo, có thể làm tăng thiện căn.
即八功德水。佛教谓西方极乐世界中,处处皆有七妙宝池,八功德水弥满其中。其水澄净﹑清冷﹑甘美﹑轻软﹑润泽﹑安和,饮时除饥渴,能增益种种殊胜善根。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功德水
gōng
功
dé
德
shuǐ
水
Các từ liên quan
功不唐捐
功不补患
功业
德举
德义
水上
水上运动
水上飞机
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㓛, 糼, 紅, 㓚
- Hình thái radical:
- ⿰,工,力
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紅
𠃋
匑
髸
杛
龏
红
幊
碽
工
共
慐
勖
㔞
㔖
劭
劣
㔘
勝
㔤
劣
助
勆
勢
乐
冭
议
右
尻
夲
邚
𠆭
仫
仟
㒱
𠀏
成功
功课
功夫
用功
功能
气功
功劳
功率
功效
功利
