Bản dịch của từ 功德钱 trong tiếng Việt
功德钱
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
功德钱 (Danh từ)
【gōng dé qián】
01
Tiền quyên góp cho chùa chiền, ni viện.
2.泛指捐赠给僧寺尼庵的钱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Tiền công của người tụng kinh hoặc làm lễ trong Phật giáo.
1.佛教徒替人诵经或做法事的工钱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tiền hối lộ cho quan chức
3.称贿买衙役的钱。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功德钱
gōng
功
dé
德
qián
钱
Các từ liên quan
功不唐捐
功不补患
功业
德举
德义
钱丬鱼
钱串
钱串子
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㓛, 糼, 紅, 㓚
- Hình thái radical:
- ⿰,工,力
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紅
𠃋
匑
髸
杛
龏
红
幊
碽
工
共
慐
勖
㔞
㔖
劭
劣
㔘
勝
㔤
劣
助
勆
勢
乐
冭
议
右
尻
夲
邚
𠆭
仫
仟
㒱
𠀏
成功
功课
功夫
用功
功能
气功
功劳
功率
功效
功利
