Bản dịch của từ 功成身退 trong tiếng Việt

功成身退

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

功成身退 (Động từ)

gōng chéng shēn tuì
01

Tự rút lui sau khi hoàn thành công việc lớn.

身:自身,自己。指大功告成之后,自行隐退,不再复出。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功成身退

gōng

chéng

shēn

tuì

退

Các từ liên quan

功不唐捐
功不补患
功业
成丁
成世
身丁
身丁税
身丁米
身丁钱
身上
退一步
退丁
退三舍
退亲
退人
功
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㓛, 糼, 紅, 㓚
Hình thái radical:
⿰,工,力
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép