Bản dịch của từ 功成骨枯 trong tiếng Việt

功成骨枯

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

功成骨枯 (Tính từ)

gōng chéng gǔ kū
01

Công thành mà xương khô, vì thành công mà hy sinh nhiều người

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功成骨枯

gōng

chéng

Các từ liên quan

功不唐捐
功不补患
功业
成丁
成世
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
枯丛
枯井
枯井颓巢
枯伤
枯住
功
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㓛, 糼, 紅, 㓚
Hình thái radical:
⿰,工,力
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép