Bản dịch của từ 功曹 trong tiếng Việt

功曹

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

功曹 (Danh từ)

gōng cáo
01

Chim吐绶鸟, một loại chim có tên khác là功曹.

2.吐绶鸟的别名。晋崔豹《古今注.鸟兽》:“吐绶鸟,一名功曹。”

Ví dụ
02

Chức vụ quan lại có nhiệm vụ quản lý nhân sự và tham gia vào việc chính trị của một huyện.

1.官名。汉代郡守有功曹史,简称功曹,除掌人事外,得以参预一郡的政务。北齐后称功曹参军。唐时,在府的称为功曹参军,在州的称为司功。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功曹

gōng

cáo

Các từ liên quan

功不唐捐
功不补患
功业
曹丕
曹丘
曹丘生
曹主
功
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㓛, 糼, 紅, 㓚
Hình thái radical:
⿰,工,力
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép