Bản dịch của từ 功率因数 trong tiếng Việt

功率因数

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

功率因数 (Danh từ)

gōng lǜ yīn shù
01

Hệ số công suất — tỉ số giữa công suất hữu ích (công suất做功/有功) và công suất tổng (包括无功),dùng để đo hiệu quả sử dụng điện; hệ số càng gần 1 càng tiết kiệm điện.

某种用电设备的有效用电量与总通电量的比值,称为功率因数(power factor)。功率因素愈大的用电设备其经济效益愈高,反之则愈低。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功率因数

gōng

yīn

shù

功
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㓛, 糼, 紅, 㓚
Hình thái radical:
⿰,工,力
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép