Bản dịch của từ 功苦 trong tiếng Việt
功苦
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gōng | ㄍㄨㄥ | g | ong | thanh ngang |
功苦 (Danh từ)
【gōng kǔ】
01
Một trạng thái cùng tồn tại của lao động vất vả, mệt mỏi và tinh tế; có cả công đức (làm việc chăm chỉ, xuất sắc) và đau khổ (làm việc chăm chỉ, khó khăn). Có thể hiểu đó là tình trạng “làm việc chăm chỉ mà thành đạt” hay “lao động và chính xác”.
犹劳苦。器物饮食之精善者叫做功,滥恶者叫做苦。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功苦
gōng
功
kǔ
苦
- Bính âm:
- 【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
- Các biến thể:
- 㓛, 糼, 紅, 㓚
- Hình thái radical:
- ⿰,工,力
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 力
- Số nét:
- 5
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一フノ
- HSK Level ước tính:
- 7-9
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
紅
𠃋
匑
髸
杛
龏
红
幊
碽
工
共
慐
勖
㔞
㔖
劭
劣
㔘
勝
㔤
劣
助
勆
勢
乐
冭
议
右
尻
夲
邚
𠆭
仫
仟
㒱
𠀏
成功
功课
功夫
用功
功能
气功
功劳
功率
功效
功利
