Bản dịch của từ 功错 trong tiếng Việt

功错

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

功错 (Danh từ)

gōng cuò
01

Việc mượn ý tưởng hoặc điểm mạnh của người khác để khắc phục điểm yếu của bản thân.

〈书〉《诗经·小雅·鹤鸣》:‘他山之石,可以为错。’又:‘他山之石,可以攻玉。’后来用‘攻错’比喻拿别人的长处补救自己的短处(错:磨刀石;攻:治)。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功错

gōng

cuò

Các từ liên quan

功不唐捐
功不补患
功业
错乱
功
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㓛, 糼, 紅, 㓚
Hình thái radical:
⿰,工,力
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép