Bản dịch của từ 功高不赏 trong tiếng Việt

功高不赏

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gōng

ㄍㄨㄥgongthanh ngang

功高不赏 (Thành ngữ)

gōng gāo bù shǎng
01

Công đức cao dày; ơn cao đức dầy; ơn đức cao dầy

功劳特别高,以至采取什么方式来奖赏都不过分

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 功高不赏

gōng

gāo

shǎng

功
Bính âm:
【gōng】【ㄍㄨㄥ】【CÔNG】
Các biến thể:
㓛, 糼, 紅, 㓚
Hình thái radical:
⿰,工,力
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
5
Thứ tự bút hoạ:
一丨一フノ
HSK Level ước tính:
7-9

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép